Ghi Chú

ct: chỉ định từ

dt: danh từ

đt: động từ

đdt: đại danh từ

gt: giới từ

lt: liên từ

lut: lượng từ

pt: phó từ

st: số từ

tn: thành ngữ

tht: thán từ

trt: trợ từ

tt: tính từ

Xin tham khảo về ngữ pháp tiếng Việt tại đây: https://vi.wikipedia.org

Posted in Mục Lục | Comments Off on Ghi Chú

dissemble

dissemble (đt): che giấu cảm xúc, ý nghĩ; giả vờ; đóng kịch

Posted in Mục Lục | Comments Off on dissemble

rhetoric question

rhetoric question (tn): câu hỏi mỉa mai (trớ trêu, oái ăm). Thí dụ: Is rain wet? Can birds fly? Are you kidding me?

Posted in Mục Lục | Comments Off on rhetoric question

insight

insight (dt): nội quán (cái nhìn bên trong, cái nhìn nội tại). Khả năng nhận thức bản chất của một sự vật, sự việc hoặc sự hiểu biết sâu đậm về một sự vật, sự việc.

Posted in Mục Lục | Comments Off on insight

singularity

singularity (dt): (1) độc điểm, điểm duy nhất; (2) độc đáo, khác biệt với thông thường (3) tính lập dị: cách suy nghĩ, lời nói, thái độ, hành động, trang phục… khác thường

  • Trong vật lý học có thể dịch là: “độc điểm vô hạn” để chỉ sự kiện vật chất bị lực hấp dẫn cô đọng thành một điểm cực nhỏ, đến vô hạn trong không gian và thời gian, như “black hole.”
  • Trong kỹ thuật có thể dịch là: “tuyệt điểm văn minh” để chỉ thời điểm đánh dấu nền văn minh đã tiến hóa vượt bực làm thay đổi toàn bộ nếp sống mà chúng ta đang biết.
  • Trong toán học có thể dịch là “điểm bất dịnh” để gọi giá trị của một hàm số không có đạo hàm; dịch là: “tụ điểm vô định” để gọi nơi gặp nhau của mọi đường song song; dịch là “điểm bất khả lượng” để chỉ một biến số không còn có thể đo lường được nữa hoặc có giá trị là vô định.
Posted in Mục Lục | Comments Off on singularity

for that matter

for that matter (tn): thành ngữ có các nghĩa khác nhau:

  • ngoài ra; hơn thế nữa
  • đến nỗi; đến mức
  • về việc ấy; về chuyện ấy
Posted in Mục Lục | Comments Off on for that matter

Biblical

Biblical (tt): đúng Thánh Kinh; theo Thánh Kinh; thuộc về Thánh Kinh; liên quan đến Thánh Kinh

Biblical choices (dt): những sự lựa chọn theo Thánh Kinh

Biblical exegesis (dt): sự giải kinh đúng Thánh Kinh.

Biblical Theology (dt): Thần Học theo Thánh Kinh

Biblical truth (dt): lẽ thật của Thánh Kinh

Posted in Mục Lục | Comments Off on Biblical

so-called

so-called… (tt): cái gọi là…

the so-called truth (dt): cái gọi là sự thật; cái gọi là chân lý

Posted in Mục Lục | Comments Off on so-called

Christian

Christian (dt): môn đồ của Đấng Christ

professed Christian (dt): người xưng mình là môn đồ của Đấng Christ

Posted in Mục Lục | Comments Off on Christian

eisegesis

eisegesis (dt): sự tùy tiện giải thích một đoạn văn; sự tùy tiện giải thích một câu Thánh Kinh.

  • tùy tiện giải kinh
  • giải kinh theo ý riêng
Posted in Mục Lục | Comments Off on eisegesis
This post has been viewed
Fatal error: Call to undefined function echo_views() in /home/timhieuthanhkinh/anhviet.timhieutinlanh.net/wp-content/themes/twentyten/index.php on line 29